image banner
    
Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh
STT Cơ sở y tế Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương
1 2 3
1 Bệnh viện hạng I 37.000
2 Bệnh viện hạng II 33.000
3 Bệnh viện hạng III 29.000
4 Bệnh viện hạng IV 26.000
5 Trạm y tế xã 26.000
6 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000
7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 145.000
8 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 145.000
9 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 420.000

 

 

 

STT STT TT 37 Mã dịch vụ Tên dịch vụ Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương Ghi chú
1 2 3 4 5 7
A A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I I Siêu âm
1 1 04C1.1.3 Siêu âm 42.100
2 2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 74.500
3 3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 179.000
4 4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 219.000
5 5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 254.000
6 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 584.000
7 7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 454.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 802.000
9 9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.989.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II II Chụp X-quang thường
10 10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 49.200 Áp dụng cho 01 vị trí
11 11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
12 12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 55.200 Áp dụng cho 01 vị trí
13 13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 68.200 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12.800
15 14 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 63.200
16 15 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 213.000
17 16 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 100.000
18 17 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 115.000
19 18 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 155.000
20 19 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 236.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 20 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 535.000
22 21 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 525.000
23 22 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 202.000
24 23 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 367.000
25 24 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 382.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 25 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 402.000
27 26 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 93.200
28 27 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 397.000

 

III III Chụp X-quang số hóa
29 28 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 64.200 Áp dụng cho 01 vị trí
30 29 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 96.200 Áp dụng cho 01 vị trí
31 30 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 121.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.300
33 31 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 407.000
34 32 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 605.000
35 33 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 560.000
36 34 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 220.000
37 35 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 220.000
38 36 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 260.000
39 37 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 517.000
40 38 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 940.000
41 39

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

382.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

 

IV IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42 40 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 519.000
43 41 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 628.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 42 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.697.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 43 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.442.000
46 44 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.446.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 45 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.119.000
48 46 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.980.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 47 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.725.000
50 48 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.667.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51 49 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.628.000
52 50 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19.724.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 51 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.478.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
55 53 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.881.000
56 54 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,lưới lọc tĩnh mạch,dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
57 55 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9.031.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,lưới lọc tĩnh mạch.
58 56 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.781.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
59 57 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.631.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60 58 04C1.2.6.47 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 9.081.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 59 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2.068.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 60 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.176.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 61 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.581.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 62 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.718.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 63 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.218.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 64 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3.081.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 65 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.210.000
68 66 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.308.000
69 67 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.656.000
70 68 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.156.000
V V Một số kỹ thuật khác
71 69 Đo mật độ xương 1 vị trí 81.400 Bằng phương pháp DEXA
72 70 Đo mật độ xương 2 vị trí 140.000 Bằng phương pháp DEXA
73 Đo mật độ xương 21.000 Bằng phương pháp siêu âm

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1